Nghĩa của từ "love sees no faults" trong tiếng Việt

"love sees no faults" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

love sees no faults

US /lʌv siːz noʊ fɔːlts/
UK /lʌv siːz nəʊ fɔːlts/
"love sees no faults" picture

Thành ngữ

tình yêu mù quáng, yêu nhau củ ấu cũng tròn

when you love someone, you do not notice their flaws or imperfections

Ví dụ:
She ignores all his bad habits because love sees no faults.
Cô ấy phớt lờ mọi thói quen xấu của anh ta vì tình yêu không nhìn thấy lỗi lầm.
Even though he is lazy, his mother thinks he is perfect; truly, love sees no faults.
Mặc dù anh ta lười biếng, mẹ anh ta vẫn nghĩ anh ta hoàn hảo; thực sự là tình yêu mù quáng.